EA2-6F
BIOBASE · Tủ an toàn sinh học cấp II A2
Tủ an toàn sinh học cấp II A2 BIOBASE EA2-6F có vùng làm việc 1625 × 600 × 660 mm, cửa mở tối đa 460 mm và khí hút vào 0,53 ± 0,025 m/s.



Điểm cần lưu ý khi lựa chọn
- Vùng làm việc bên trong rộng 1625 mm.
- Model này được cấu hình 70 % khí tuần hoàn và 30 % khí thải ra ngoài.
Thông số quyết định lựa chọn
Các thông số dưới đây đã được đối chiếu tài liệu chính thức của nhà sản xuất.
- Class II
- A2
- 1625mm · 600mm · 660mm
- 200mm
- 0.53 ± 0.025m/s
- 0.33 ± 0.025m/s
- 99.9995% · 0.12µm
- 70% · 30%
So sánh lựa chọn
- Cấp / loại tủ
- Class II · A2
- Vùng làm việc (R × S × C)
- 1625 × 600 × 660 mm
- Chiều cao cửa làm việc an toàn
- 200 mm
- Vận tốc khí hút vào
- 0.53 ± 0.025 m/s
- Vận tốc khí thổi xuống
- 0.33 ± 0.025 m/s
- Hiệu suất lọc / hạt tham chiếu
- 99.9995 % tại 0.12 µm
- Khí tuần hoàn / khí thải
- 70 % / 30 %
Thông số quan trọng khác
- Công suất tiêu thụ
- 1300 W
- Chiều rộng tổng thể
- 1800 mm
- Chiều sâu tổng thể
- 800 mm
- Chiều cao tổng thể
- 2200 mm
- Độ ồn
- ≤65 dB
- Độ chiếu sáng
- ≥1000 lx
- Độ mở cửa tối đa
- 460 mm
- Các cảnh báo
- Filter replacement; window over height; abnormal air flow velocity; high filter pressure; abnormal power failure
Chuẩn bị trước khi lắp đặt
Những thông tin dưới đây giúp phòng thí nghiệm kiểm tra điều kiện thực tế trước khi nhận máy. Chúng tôi có thể hỗ trợ khảo sát vị trí lắp đặt cùng bạn.
- Kích thước tổng thể (R × S × C)
- 1800 × 800 × 2200 mm
- Khối lượng cả bao bì
- 420 kg
- Cấu hình luồng khí
- Tuần hoàn 70 % · Thải 30 %
Đo trước vị trí đặt máy và lối đưa máy vào phòng.
Tính trước đường vận chuyển, cửa ra vào và thang máy khi nhận hàng.
Thông tin mua hàng
- Nhà sản xuất
- BIOBASE
- Model
- EA2-6F
- Xuất xứ
- Trung Quốc
- Thời gian giao hàng
- 4–6 tuần
- Giá
- Liên hệ báo giá
Cấu hình cuối cùng được xác nhận trong báo giá.
Model cùng nhóm



Tư vấn kỹ thuật & yêu cầu báo giá
Gửi nhu cầu của phòng thí nghiệm, chúng tôi phản hồi cấu hình phù hợp và báo giá cho EA2-6F.
Thông số kỹ thuật đầy đủ
Xem toàn bộ thông số và nguồn đối chiếu
Thông số quyết định lựa chọn
| Chiều rộng vùng làm việc | 1625 mmTheo tài liệu: 1625*600*660mm |
| Chiều sâu vùng làm việc | 600 mmTheo tài liệu: 1625*600*660mm |
| Chiều cao vùng làm việc | 660 mmTheo tài liệu: 1625*600*660mm |
| Cấp an toàn sinh học | Class IITheo tài liệu: Class II A2 |
| Loại tủ | A2Theo tài liệu: Class II A2 |
| Vận tốc khí hút vào | 0.53 ± 0.025 m/s |
| Vận tốc khí thổi xuống | 0.33 ± 0.025 m/s |
| Hiệu suất lọc | 99.9995 %Theo tài liệu: Two, 99.9995% efficiency at 0.12μm, filter life indicator |
| Kích thước hạt tham chiếu | 0.12 µmTheo tài liệu: Two, 99.9995% efficiency at 0.12μm, filter life indicator |
| Tỷ lệ khí tuần hoàn | 70 %Theo tài liệu: 70% air recirculation, 30% air exhaust |
| Tỷ lệ khí thải | 30 %Theo tài liệu: 70% air recirculation, 30% air exhaust |
| Chiều cao cửa làm việc an toàn | 200 mmTheo tài liệu: Safety height 200mm(8") |
Thông số quan trọng
| Công suất tiêu thụ | 1300 W |
| Chiều rộng tổng thể | 1800 mmTheo tài liệu: 1800*800*2200mm |
| Chiều sâu tổng thể | 800 mmTheo tài liệu: 1800*800*2200mm |
| Chiều cao tổng thể | 2200 mmTheo tài liệu: 1800*800*2200mm |
| Độ ồn | ≤65 dB |
| Độ chiếu sáng | ≥1000 lxTheo tài liệu: ≥1000Lux |
| Độ mở cửa tối đa | 460 mm |
| Các cảnh báo | Filter replacement; window over height; abnormal air flow velocity; high filter pressure; abnormal power failureTheo tài liệu: Filter replacement, window over height, abnormal air flow velocity, high filter pressure, abnormal power failure |
Thông số bổ trợ
| Khối lượng cả bao bì | 420 kg |
