BSC-2FA2
BIOBASE · Tủ an toàn sinh học cấp II A2
Tủ an toàn sinh học cấp II A2 BIOBASE BSC-2FA2 có vùng làm việc 600 × 500 × 540 mm, kích thước tổng thể 700 × 650 × 1920 mm, mặt bàn làm việc cao 750 mm và màn hình cảm ứng.



Điểm cần lưu ý khi lựa chọn
- Vùng làm việc bên trong rộng 600 mm.
- Nguồn điện theo công bố: 220 V / 50 Hz / 1 pha.
- Thao tác cài đặt và theo dõi qua màn hình cảm ứng.
Thông số quyết định lựa chọn
Các thông số dưới đây đã được đối chiếu tài liệu chính thức của nhà sản xuất.
- Class II
- A2
- 600mm · 500mm · 540mm
- 254mm
- ≥99.9995% · 0.12µm
So sánh lựa chọn
- Cấp / loại tủ
- Class II · A2
- Vùng làm việc (R × S × C)
- 600 × 500 × 540 mm
- Chiều cao cửa làm việc an toàn
- 254 mm
- Hiệu suất lọc / hạt tham chiếu
- ≥99.9995 % tại 0.12 µm
Thông số quan trọng khác
- Công suất tiêu thụ
- ≤500 W
- Chiều rộng tổng thể
- 700 mm
- Chiều sâu tổng thể
- 650 mm
- Chiều cao tổng thể
- 1920 mm
- Độ ồn
- ≤67 dB
- Độ chiếu sáng
- ≥1000 lx
- Chiều cao mặt làm việc
- 750 mm
- Độ mở cửa tối đa
- 370 mm
- Kiểu màn hình
- Capacitive touch screen
- Các cảnh báo
- Abnormal airflow velocity; Filter replacement; Front window at unsafe height
Chuẩn bị trước khi lắp đặt
Những thông tin dưới đây giúp phòng thí nghiệm kiểm tra điều kiện thực tế trước khi nhận máy. Chúng tôi có thể hỗ trợ khảo sát vị trí lắp đặt cùng bạn.
- Nguồn điện cấp
- 220 V / 50 Hz / 1 pha
- Kích thước tổng thể (R × S × C)
- 700 × 650 × 1920 mm
Kiểm tra nguồn điện tại vị trí đặt máy trước khi lắp đặt.
Đo trước vị trí đặt máy và lối đưa máy vào phòng.
Thông tin mua hàng
- Nhà sản xuất
- BIOBASE
- Model
- BSC-2FA2
- Xuất xứ
- Trung Quốc
- Thời gian giao hàng
- 4–6 tuần
- Giá
- Liên hệ báo giá
Cấu hình cuối cùng được xác nhận trong báo giá.
Model cùng nhóm



Tư vấn kỹ thuật & yêu cầu báo giá
Gửi nhu cầu của phòng thí nghiệm, chúng tôi phản hồi cấu hình phù hợp và báo giá cho BSC-2FA2.
Thông số kỹ thuật đầy đủ
Xem toàn bộ thông số và nguồn đối chiếu
Thông số quyết định lựa chọn
| Chiều rộng vùng làm việc | 600 mmTheo tài liệu: 600*500*540mm |
| Chiều sâu vùng làm việc | 500 mmTheo tài liệu: 600*500*540mm |
| Chiều cao vùng làm việc | 540 mmTheo tài liệu: 600*500*540mm |
| Cấp an toàn sinh học | Class IITheo tài liệu: Class II A2 |
| Loại tủ | A2Theo tài liệu: Class II A2 |
| Hiệu suất lọc | ≥99.9995 %Theo tài liệu: ≥99.9995% efficiency at 0.12μm |
| Kích thước hạt tham chiếu | 0.12 µmTheo tài liệu: ≥99.9995% efficiency at 0.12μm |
| Chiều cao cửa làm việc an toàn | 254 mmTheo tài liệu: Safety height 254mm(10") |
Thông số quan trọng
| Công suất tiêu thụ | ≤500 W |
| Chiều rộng tổng thể | 700 mmTheo tài liệu: 700*650*1920mm |
| Chiều sâu tổng thể | 650 mmTheo tài liệu: 700*650*1920mm |
| Chiều cao tổng thể | 1920 mmTheo tài liệu: 700*650*1920mm |
| Độ ồn | ≤67 dBTheo tài liệu: NSF 49≤67 dB |
| Độ chiếu sáng | ≥1000 lxTheo tài liệu: ≥1000Lux |
| Chiều cao mặt làm việc | 750 mm |
| Độ mở cửa tối đa | 370 mm |
| Kiểu màn hình | Capacitive touch screen |
| Các cảnh báo | Abnormal airflow velocity; Filter replacement; Front window at unsafe height |
